Ngữ pháp theo loại
Duyệt ngữ pháp tiếng Trung theo loại ngữ pháp
Lượng từ (量词)
Lượng từ tiếng Trung cần thiết để đếm các loại danh từ khác nhau
13 điểm ngữ pháp
Từ nghi vấn (疑问词)
Đại từ nghi vấn và cấu trúc câu hỏi trong tiếng Trung
15 điểm ngữ pháp
Trợ từ (了/的/得/着/过)
Trợ từ kết cấu, động thái và ngữ khí trong tiếng Trung
15 điểm ngữ pháp
Câu so sánh (比较句)
Cấu trúc câu so sánh: 比, 没有, 和⋯一样 và hơn thế nữa
6 điểm ngữ pháp
Liên từ (连词)
Liên từ và từ nối cho câu phức
11 điểm ngữ pháp
Câu 把 (把字句)
Cấu trúc 把 diễn tả sự xử lý và tác động
5 điểm ngữ pháp
Câu bị động (被动句)
Thể bị động với 被, 叫, và 让
7 điểm ngữ pháp
Bổ ngữ kết quả (结果补语)
Bổ ngữ kết quả: 错, 懂, 完, 到, 住, 走 và hơn thế nữa
2 điểm ngữ pháp
Bổ ngữ phương hướng (趋向补语)
Bổ ngữ phương hướng: 来, 去, 上来, 下去 và nghĩa mở rộng
5 điểm ngữ pháp
Động từ năng nguyện (能愿动词)
Động từ năng nguyện: 会, 能, 可以, 应该, 愿意, 敢 và hơn thế nữa
9 điểm ngữ pháp